100 Động Từ Tiếng Trung Cơ Bản Nhất Định Bạn Phải Biết
Nếu bạn là người mới bắt đầu học tiếng Trung, việc nắm vững các động từ cơ bản là một bước quan trọng để xây dựng nền tảng ngôn ngữ vững chắc. Động từ không chỉ giúp bạn diễn đạt hành động, mà còn mở ra khả năng giao tiếp linh hoạt và tự nhiên hơn. Trong bài viết này, Hoa Văn SHZ chia sẻ đến các bạn danh sách 100 động từ tiếng Trung cơ bản mà bạn nhất định phải biết để giao tiếp hiệu quả trong cuộc sống hàng ngày nhé!
Tại sao bạn cần học động từ tiếng Trung cơ bản?

Động từ là phần quan trọng để biểu thị hành động, động tác trong câu
Động từ là phần quan trọng trong cấu trúc câu, giúp người học diễn đạt hành động, động tác, cảm xúc và ý định. Việc nắm vững các động từ cơ bản sẽ giúp bạn hiểu được ngữ nghĩa của câu, đồng thời cải thiện khả năng giao tiếp trong các tình huống thực tế. Học các động từ tiếng Trung này sẽ tạo cơ hội cho bạn giao tiếp một cách dễ dàng và tự tin.
Danh sách 100 động từ tiếng Trung cơ bản

Học động từ tiếng Trung giúp tăng thêm vốn từ để sử dụng
Dưới đây là danh sách các động từ tiếng Trung cơ bản, kèm theo phiên âm và nghĩa tiếng Việt. Bạn có thể sử dụng chúng trong các tình huống hàng ngày để tăng cường khả năng giao tiếp.
| 说 | /shuō/ | Nói |
| 听 | /tīng/ | Nghe |
| 去 | /qù/ | Đi |
| 走 | /zǒu/ | Đi bộ |
| 拿 | /ná/ | Cầm, đặt, để |
| 扛 | /káng/ | Nâng, khiêng |
| 做 | /zuò/ | Làm |
| 吃 | chī/ | Ăn |
| 喝 | /hē/ | Uống |
| 咬 | /yǎo/ | Cắn |
| 喊 | /hǎn/ | Hét |
| 叫 | /jiào/ | Gọi, kêu |
| 哭 | /kū/ | Khóc |
| 送 | /sòng/ | Tặng, đưa |
| 接 | /jiē/ | Nhận, đón |
| 打 | dǎ/ | Đánh |
| 骂 | /mà/ | Mắng |
| 提 | /tí/ | Xách, nhấc |
| 举 | /qǔ/ | Giơ, nâng |
| 问 | /wèn/ | Hỏi |
| 回 | /huí/ | Trở về |
| 画 | /huà/ | Vẽ |
| 摘 | /zhāi/ | Hái |
| 种 | /zhòng/ | Trồng |
| 跳 | /tiào/ | Nhảy |
| 踢 | /tī/ | Đá |
| 踩 | /cǎi/ | Giẫm, đạp |
| 唱 | /chàng/ | Hát |
| 刷 | /shuā/ | Đánh (răng), quẹt (thẻ) |
| 洗 | /xǐ/ | Tắm, giặt, rửa |
| 关 | /guān/ | Đóng |
| 开 | /kāi/ | Mở |
| 拧 | /níng/ | Vặn |
| 买 | /mǎi/ | Mua |
| 卖 | /mài/ | Bán |
| 摸 | /mō/ | Sờ |
| 给 | /gěi/ | Cho |
| 脱 | /tuō/ | Cởi |
| 拉 | /lā/ | Kéo |
| 推 | /tuī/ | Đẩy |
| 读 | /dú/ | Đọc |
| 看 | /kàn/ | Xem, nhìn |
| 玩 | /wán/ | Chơi |
| 握手 | /wòshǒu/ | Bắt tay |
| 跑 | /pǎo/ | Chạy |
| 思考 | /sīkǎo/ | Suy nghĩ |
|
学 学习 |
/xué/ /xuéxí/ |
Học |
| 工作 | /gōngzuò/ | Làm việc |
| 知道 | /zhīdào/ | Biết |
| 鼓掌 | /gǔzhǎng/ | Vỗ tay |
| 打扫 | /dǎsǎo/ | Dọn dẹp |
| 飞 | /fēi/ | Bay |
| 停 | /tíng/ | Dừng lại |
| 捡 | /jiǎn/ | Nhặt |
| 有 | /yǒu/ | Có |
| 要 | /yào/ | Muốn |
| 穿 | /chuān/ | Mặc |
| 是 | /shì/ | Là |
| 抬 | /tái/ | Ngẩng (đầu) |
| 抓 | /zhuā/ | Bắt |
| 趴 | /pā/ | Nằm sấp |
| 爬 | /pá/ | Leo |
| 站 | /zhàn/ | Đứng |
| 吹 | /chuī/ | Thổi |
| 写 | /xiě/ | Viết |
| 剪 | /jiǎn/ | Cắt |
| 切 | /qiē/ | Cắt, bổ |
| 建 | /jiàn/ | Xây dựng |
| 拍 | /pāi/ | Đập, vỗ |
| 想 | /xiǎng/ | Nghĩ |
| 开会 | /kāihuì/ | Họp |
| 等待 | /děngdài/ | Chờ đợi |
| 保证 | /bǎozhèng/ | Đảm bảo |
| 发送 | /fāsòng/ | Gửi |
| 尝试 | /chángshì/ | Thử |
| 解释 | /jiěshì/ | Giải thích |
| 改变 | /gǎibiàn/ | Thay đổi |
| 决定 | /juédìng/ | Quyết định |
| 打电话 | /dǎ diànhuà/ | Gọi điện thoại |
| 擦 | /cā/ | Lau chùi |
| 收拾 | /shōushi/ | Dọn dẹp |
| 参加 | /cānjiā/ | Tham gia |
| 建议 | /jiànyì/ | Đề nghị |
| 放 | /fàng/ | Đặt, để |
| 发短信 | /fā duǎnxìn/ | Gửi tin nhắn |
| 翻译 | /fānyì/ | Dịch |
| 推迟 | /tuīchí/ | Hoãn lại |
| 承认 | /chéngrèn/ | Thừa nhận |
| 同意 | /tóngyì/ | Đồng ý |
| 拒绝 | /jùjué/ | Từ chối |
| 选择 | /xuǎnzé/ | Chọn lựa |
| 理解 | /lǐjiě/ | Hiểu |
| 商量 | /shāngliang/ | Bàn bạt, thương lượng |
| 结婚 | /jiéhūn/ | Kết hôn |
| 分开 | /fēnkāi/ | Chia tay |
| 恢复 | /huīfù/ | Phục hồi |
| 升职 | /shēngzhí/ | Thăng chức |
| 合适 | /héshì/ | Phù hợp |
| 推荐 | /tuījiàn/ | Giới thiệu |
| 支持 | /zhīchí/ | Hỗ trợ |
Mẹo học và ghi nhớ từ vựng tiếng Trung

Luyện tập hằng ngày để ghi nhớ các động từ và từ vựng tiếng Trung
Để học và ghi nhớ các động từ tiếng Trung này hiệu quả, bạn có thể áp dụng các mẹo sau:
- Luyện tập hằng ngày: Thực hành với các câu ngắn để hiểu rõ cách sử dụng động từ.
- Học theo ngữ cảnh: Kết hợp động từ vào tình huống thực tế để dễ nhớ hơn.
- Sử dụng flashcard: Ghi từ vựng lên thẻ và ôn tập thường xuyên.
- Tạo câu chuyện: Đặt các câu chuyện với từ mới để làm quen với cách dùng.
Danh sách 100 động từ tiếng Trung cơ bản trên là công cụ hữu ích giúp bạn xây dựng vốn từ vựng và giao tiếp tự nhiên hơn trong tiếng Trung. Hãy kiên trì thực hành hàng ngày để nâng cao kỹ năng ngôn ngữ của mình và đạt được kết quả tốt trong quá trình học. Hãy bắt đầu học ngay hôm nay để chinh phục tiếng Trung!


















